[shùn shuǐ]
thuận thuỷ
顺水而下!顺水推舟
shùn shuǐ ér xià ! shùn shuǐ tuī zhōu
Xuôi dòng mà đi! Thừa nước đục thả câu
顺水人情shùn shuǐ rén qíng
thuận thuỷ nhân tình
giúp đỡ người khác với chi phí nhỏ
顺水推舟shùn shuǐ tuī zhōu
thuận thuỷ suy chu
nghĩa đen: đẩy thuyền theo dòng nước; nghĩa bóng: tận dụng tình huống để thu lợi cho bản thân
顺水推船shùn shuǐ tuī chuán
thuận thuỷ suy thuyền
nghĩa đen: đẩy thuyền theo dòng nước; nghĩa bóng: tận dụng tình huống để thu lợi cho bản thân