[shùn qì]
thuận khí
社会有正气,人民群众才能顺气
shè huì yǒu zhèng qì , rén mín qún zhòng cái néng shùn qì
Xã hội có chính khí thì người dân mới xuôi chèo mát mái
你好好儿跟他谈谈,给他顺顺气
nǐ hǎo hāo er gēn tā tán tán , gěi tā shùn shùn qì
Anh nói chuyện tử tế với nó một chút, cho nó xuôi xuôi
顺气化痰
shùn qì huà tán
Thuận khí hóa đờm
萝卜可以顺气
luó bo kě yǐ shùn qì
Củ cải có thể làm dịu cơn giận
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.