[shùn shǒu]
thuận thủ
事情办得相当顺手开始试验不很顺手,也是很自然的
shì qíng bàn dé xiāng dāng shùn shǒu kāi shǐ shì yàn bù hěn shùn shǒu , yě shì hěn zì rán de
Công việc làm ăn khá thuận lợi, ban đầu thử nghiệm không được thuận lợi lắm cũng là điều tự nhiên
他顺手从水里捞上一颗菱角来
tā shùn shǒu cóng shuǐ lǐ lāo shàng yì kē líng jiǎo lái
Anh ấy tiện tay vớt một củ ấu dưới nước lên
院子扫完了,顺手儿也把屋子扫一扫
yuàn zi sǎo wán le , shùn shǒu ér yě bǎ wū zi sǎo yi sǎo
Sân đã quét xong, tiện tay quét luôn cả nhà