[wéi]
vi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
韦伯wéi bó
vi bá
Webb, Webber hoặc Weber
韦利wéi lì
vi lợi
Waley hoặc Whaley; Arthur Waley, nhà Hán học tiên phong người Anh
韦德wéi dé
vi đức
Wade; Ngài Thomas Francis Wade, nhà Hán học, xem 威妥瑪|威妥玛[Wei1 Tuo3 ma3]
韦科wéi kē
vi khoa
Waco
韦达wéi dá
vi đạt
François Viète, nhà toán học người Pháp, cha đẻ của ký hiệu đại số hiện đại
韦尔瓦wéi ěr wǎ
vi nhĩ ngoã
Huelva, Tây Ban Nha
韦应物wéi yìng wù
vi ứng vật
Wei Yingwu, nhà thơ thời nhà Đường
韦慕庭wéi mù tíng
vi mộ đình
Clarence Martin Wilbur, nhà Hán học Hoa Kỳ và giáo sư Đại học Columbia
韦斯卡wéi sī kǎ
vi tư ca
Uesca hoặc Huesca, Tây Ban Nha
韦格纳wéi gé nà
vi cách nạp
Alfred Wegener, nhà khí tượng học và địa vật lý người Đức, người khởi xướng thuyết trôi dạt lục địa; cũng viết 魏格納|魏格纳
韦瓦第wéi wǎ dì
vi ngoã đệ
Vivaldi; Antonio Vivaldi, nhà soạn nhạc người Ý
韦氏鹟莺wéi shì wēng yīng
chích choè Whistler
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.