[ān]
yên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
鞍鞯ān jiān
yên tiên
Yên ngựa và đệm yên ngựa
鞍马ān mǎ
yên mã
ngựa gỗ
鞍韂ān chàn
yên ngựa có tấm phủ yên
鞍山ān shān
yên sơn
thành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
鞍点ān diǎn
yên điểm
điểm yên ngựa, một điểm tới hạn của hàm nhiều biến không phải cực đại cũng không phải cực tiểu
鞍山市ān shān shì
yên sơn thị
thành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
鞍前马后ān qián mǎ hòu
yên tiền mã hậu
theo sát mọi nơi; luôn ở đó sẵn sàng phục vụ ai đó
鞍马劳顿ān mǎ láo dùn
yên mã lao
mệt mỏi vì đi đường
马鞍mǎ ān
mã yên
yên ngựa
马鞍山mǎ ān shān
mã yên sơn
thành phố cấp địa khu Mã An Sơn ở An Huy
马鞍山市mǎ ān shān shì
mã yên sơn thị
thành phố cấp địa khu Mã An Sơn ở An Huy
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.