[xuē]
ngoa
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
靴靿xuē yào
ngoa áo
Ống bốt giày
靴子xuē zǐ
ngoa tử
đôi ủng
靴裤xuē kù
ngoa khố
ống quần kiểu boot
靴隼雕xuē sǔn diāo
ngoa chuẩn điêu
đại bàng ưng lông chân
靴掖子xuē yè zǐ
ngoa dịch tử
lớp đệm đôi trong ủng
靴篱莺xuē lí yīng
ngoa ly oanh
chích bèo ủng
靴子落地xuē zǐ luò dì
ngoa tử
nghĩa đen: chiếc ủng rơi xuống sàn; nghĩa bóng: một sự kiện quan trọng, được mong đợi từ lâu cuối cùng đã xảy ra
挂靴guà xuē
quải ngoa
Cầu thủ bóng đá, trượt băng, điền kinh... kết thúc sự nghiệp thi đấu
马靴mǎ xuē
mã ngoa
ủng cưỡi ngựa
短靴duǎn xuē
đoản ngoa
bốt cổ ngắn
毡靴zhān xuē
chiên ngoa
ủng dạ; valenki
雨靴yǔ xuē
vũ ngoa
ủng đi mưa; ủng cao su
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.