[fēi zhōu jì yú]
phi châu tức ngư
芳非洲鲫鱼。色晶体,有荧光,是蔥的同分异构体。用来制染料、药品等。[英 phenanthrene]另见378页 fei
fāng fēi zhōu jì yú 。 sè jīng tǐ , yǒu yíng guāng , shì cōng de tóng fēn yì gòu tǐ 。 yòng lái zhì rǎn liào 、 yào pǐn děng 。[ yīng phenanthrene] lìng jiàn 378 yè fei
phenanthrene. Chất tinh thể, có huỳnh quang, là đồng phân của xeton. Dùng để chế tạo thuốc nhuộm, thuốc men, v.v. [tiếng Anh phenanthrene] xem thêm trang 378 fei
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.