[qīng tóng]
thanh đồng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
青铜器qīng tóng qì
thanh đồng khí
dụng cụ bằng đồng; đề cập đến hiện vật đồng cổ đại, khoảng năm 2,000 trước Công nguyên
青铜峡qīng tóng xiá
thanh đồng hiệp
Qingtong, thành phố cấp huyện ở Wuzhong 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ
青铜峡市qīng tóng xiá shì
thanh đồng hiệp
Qingtong, thành phố cấp huyện ở Wuzhong 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ
青铜时代qīng tóng shí dài
thanh đồng thời đại
Thời đại đồ đồng; thời kỳ sau đồ đá, trước đồ sắt, con người dùng đồ đồng chế tạo công cụ