[qīng chūn]
thanh xuân
把青春献给祖国の老厂恢复了青春
bǎ qīng chūn xiàn gěi zǔ guó の lǎo chǎng huī fù le qīng chūn
Cống hiến tuổi trẻ cho Tổ quốc, nhà máy cũ đã hồi sinh
青春几何?
qīng chūn jǐ hé ?
Tuổi trẻ còn bao nhiêu?
青春痘qīng chūn dòu
thanh xuân đậu
mụn trứng cá
青春期qīng chūn qī
thanh xuân kỳ
tuổi dậy thì; thời thanh thiếu niên
青春豆qīng chūn dòu
thanh xuân đậu
mụn trứng cá
青春不再qīng chūn bú zài
nghĩa đen: tuổi trẻ sẽ không bao giờ quay lại; tận dụng tối đa cơ hội
青春永驻qīng chūn yǒng zhù
thanh xuân vĩnh trú
mãi mãi thanh xuân
吃青春饭chī qīng chūn fàn
cật thanh xuân phạn
tận dụng tuổi trẻ trong lựa chọn nghề nghiệp