[qīng shān]
thanh sơn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
青山区qīng shān qū
thanh sơn khu
quận Thanh Sơn của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc; quận Thanh Sơn của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông
青山州qīng shān zhōu
thanh sơn châu
Vermont
青山湖qīng shān hú
thanh sơn hồ
khu Thanh Sơn Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây
青山湖区qīng shān hú qū
thanh sơn hồ khu
khu Thanh Sơn Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây
青山绿水qīng shān lǜ shuǐ
thanh sơn lục thuỷ
nghĩa đen: núi xanh và nước biếc; phong cảnh nông thôn tươi đẹp
大青山dà qīng shān
đại thanh sơn
Núi Đại Thanh ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
留得青山在不怕没柴烧liú dé qīng shān zài bú pà méi chái shāo
Bảo tồn được thực lực thì sau này sẽ phục hồi và phát triển.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.