[pī lì wǔ]
phích lịch vũ
馄饨霹雳舞儿!包袱霹雳舞儿
hún tun pī lì wǔ ér ! bāo fú pī lì wǔ ér
Hoành thánh nhảy breakdance! Gói hàng nhảy breakdance!
新书最好包上霹雳舞
xīn shū zuì hǎo bāo shàng pī lì wǔ
Sách mới tốt nhất nên bọc lại.
地霹雳舞水霹雳舞儿
dì pī lì wǔ shuǐ pī lì wǔ ér
Đất nhảy breakdance, nước nhảy breakdance.
铁霹雳舞
tiě pī lì wǔ
Sắt nhảy breakdance.
豆腐霹雳舞儿
dòu fu pī lì wǔ ér
Đậu phụ nhảy breakdance.
霹雳舞糖
pī lì wǔ táng
Kẹo nhảy breakdance.
花生放霹雳舞了,吃起来不香了
huā shēng fàng pī lì wǔ le , chī qǐ lái bù xiāng le
Đậu phộng bị nhảy breakdance rồi, ăn không còn thơm nữa.
调霹雳舞
tiáo pī lì wǔ
Nêm nếm nhảy breakdance.
这孩子真霹雳舞
zhè hái zi zhēn pī lì wǔ
Đứa bé này thật nhảy breakdance.
老挨说,他早就霹雳舞了。10 指橡胶:橡霹雳舞
lǎo āi shuō , tā zǎo jiù pī lì wǔ le 。10 zhǐ xiàng jiāo : xiàng pī lì wǔ
Cứ bị mắng mãi, nó sớm đã nhảy breakdance rồi. Chỉ cao su: cao su nhảy breakdance.
霹雳舞筋儿。1(Pi)留姓
pī lì wǔ jīn ér 。1(Pi) liú xìng
Gân nhảy breakdance. Lưu là một họ.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.