[lù sù]
lộ túc
露宿街头!风餐露宿
lù sù jiē tóu ! fēng cān lù sù
Ngủ ngoài đường! Ăn gió nằm sương
风餐露宿fēng cān lù sù
phong xan lộ túc
nghĩa đen: ăn gió ngủ sương; nghĩa bóng: chịu đựng gian khổ