[shuāng]
sương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
霜冻shuāng dòng
sương đông
sương giá; thiệt hại do sương giá
霜晨shuāng chén
sương thần
buổi sáng sương giá
霜期shuāng qī
sương kỳ
Thời kỳ sương giá
霜条shuāng tiáo
sương điều
que kem
霜灾shuāng zāi
sương tai
tổn thất do sương giá
霜白shuāng bái
sương bạch
trắng như sương
霜花shuāng huā
sương hoa
sương tạo thành hoa văn trên bề mặt; muối kết
霜害shuāng hài
sương hại
tê cóng; tổn thất do sương giá
霜降shuāng jiàng
sương giáng
Sương Giáng, tiết khí thứ 18 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 23 tháng Mười đến 6 tháng Mười Một
霜雪shuāng xuě
sương tuyết
sương và tuyết; trắng như tuyết; nghịch cảnh
霜露shuāng lù
sương lộ
sương; nghĩa bóng: điều kiện khó khăn
霜天shuāng tiān
sương thiên
thời tiết băng giá; bầu trời sương giá
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.