[méi sù]
mốc tố
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
青霉素qīng méi sù
thanh mốc tố
penicillin
新霉素xīn méi sù
tân mốc tố
neomycin
氯霉素lǜ méi sù
lục mốc tố
cloramphenicol, còn gọi là chloromycetin
红霉素hóng méi sù
hồng mốc tố
erythromycin
氯洁霉素lǜ jié méi sù
lục khiết mốc tố
clindamycin
克林霉素kè lín méi sù
khắc lâm mốc tố
clindamycin
庆大霉素qìng dà méi sù
khánh đại mốc tố
gentamycin
林可霉素lín kě méi sù
lâm khả mốc tố
lincomycin
阿奇霉素ā qí méi sù
a kỳ mốc tố
azithromycin; Zithromax
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.