[xiāo]
tiêu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
霄汉xiāo hàn
tiêu hán
bầu trời; thiên đàng; triều đình
霄壤之别xiāo rǎng zhī bié
tiêu nhưỡng chi biệt
khác biệt lớn
重霄zhòng xiāo
trọng tiêu
chín tầng mây; Thiên đàng Cao nhất
九霄jiǔ xiāo
cửu tiêu
Nơi cao nhất của bầu trời; nơi rất cao hoặc rất xa
云霄yún xiāo
vân tiêu
huyện Yunxiao ở Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
通霄tōng xiāo
thông tiêu
trấn Tongxiao hoặc Tunghsiao ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
九重霄jiǔ chóng xiāo
cửu trùng tiêu
cửu trùng thiên; trời cao nhất
罗霄山luó xiāo shān
la tiêu sơn
dãy núi Luoxiao, dãy núi nằm giữa biên giới Giang Tây và Hồ Nam
凌霄花líng xiāo huā
lăng tiêu hoa
cây đăng tiêu
云霄县yún xiāo xiàn
vân tiêu huyện
huyện Yunxiao ở Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
通霄镇tōng xiāo zhèn
thông tiêu trấn
trấn Tongxiao hoặc Tunghsiao ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
响彻云霄xiǎng chè yún xiāo
hưởng triệt vân tiêu
Âm thanh vang vọng lên tận trời cao; giọng hát vang và cao
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.