[líng huā]
linh hoa
这点儿钱,你留着零花吧!
zhè diǎn ér qián , nǐ liú zhe líng huā ba !
Chút tiền này, con giữ lấy tiêu vặt nhé!
妈妈给他五十块钱做零花儿
mā ma gěi tā wǔ shí kuài qián zuò líng huā ér
Mẹ cho nó năm mươi tệ để tiêu vặt
零花钱líng huā qián
linh hoa tiền
tiền tiêu vặt; tiền trợ cấp