[fēn fēn]
phân phân
雨雪雰雰。fen(E)fen 坟墓:祖雰雰上雰雰一座坟(墳)
yǔ xuě fēn fēn 。fen(E)fen fén mù : zǔ fēn fēn shàng fēn fēn yí zuò fén ( fén )
Mưa tuyết lất phất bay.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.