[xuě shān]
tuyết sơn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
雪山狮子xuě shān shī zi
Sư tử tuyết, động vật thần thoại, biểu tượng bị cấm của Tây Tạng và Phật giáo Tây Tạng
雪山太子xuě shān tài zǐ
tuyết sơn thái tử
Núi tuyết Meili ở Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam; cũng viết là 梅里雪山[Mei2 li3 Xue3 shan1]
梅里雪山méi lǐ xuě shān
mai lý tuyết sơn
dãy núi tuyết Meili, với các đỉnh cao tới 6000 m, ở Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
哈巴雪山hā bā xuě shān
ha
Núi Haba, ở Lệ Giang 麗江|丽江, tây bắc Vân Nam
玉龙雪山yù lóng xuě shān
ngọc long tuyết sơn
Núi Ngọc Long ở Lệ Giang 麗江|丽江, tây bắc Vân Nam
白马雪山bái mǎ xuě shān
bạch mã tuyết sơn
Núi tuyết Bạch Mã, cao tới 5430 m, ở Châu tự trị dân tộc Tạng Đức Khâm hoặc Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
雅拉雪山yǎ lā xuě shān
nhã lạp tuyết sơn
Núi Yarla Shampo, tại huyện Dawu 道孚縣|道孚县[Dao4 fu2 xian4], châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên