[yǔ huā]
vũ hoa
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
雨花石yǔ huā shí
vũ hoa thạch
Đá hoa vũ; đá vũ hoa (loại sỏi nhỏ, màu sắc đẹp, có hoa văn, xuất xứ từ Nam Kinh)
雨花区yǔ huā qū
vũ hoa khu
quận Vũ Hoa của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
雨花台yǔ huā tái
vũ hoa đài
quận Vũ Hoa Đài của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏
雨花台区yǔ huā tái qū
vũ hoa đài khu
quận Vũ Hoa Đài của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.