[nán tí]
nan đề
出难题 数学难题
chū nán tí shù xué nán tí
Đưa ra bài toán khó / Bài toán khó
再大的难题也难不倒咱们
zài dà de nán tí yě nán bù dǎo zán men
Khó khăn lớn đến mấy cũng không làm khó được chúng ta
出难题chū nán tí
xuất nan đề
đưa ra câu hỏi khó