[nàn xiōng nàn dì]
nạn huynh nạn đệ
“元方难弟,季方难为兄”(见于《世说新语•德行》)。意思是元方好得做他弟弟难,季方好得做他哥哥难。后来用“难兄难弟”形容兄弟都非常好,难分高下。今多反用,讥讽两人同样坏。另见939页 nanxiong-nandi
“ yuán fāng nán dì , jì fāng nán wéi xiōng ”( jiàn yú 《 shì shuō xīn yǔ • dé xíng 》)。 yì sī shì yuán fāng hǎo dé zuò tā dì di nán , jì fāng hǎo dé zuò tā gē ge nán 。 hòu lái yòng “ nàn xiōng nàn dì ” xíng róng xiōng dì dōu fēi cháng hǎo , nán fēn gāo xià 。 jīn duō fǎn yòng , jī fěng liǎng rén tóng yàng huài 。 lìng jiàn 939 yè nanxiong-nandi
Nguyên Phương khó làm em, Quý Phương khó làm anh. Sau dùng "khó anh khó em" để tả hai anh em đều rất tốt, khó phân cao thấp. Nay thường dùng ngược lại, chê bai hai người cùng xấu.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.