[gé lí]
cách ly
隔离病房
gé lí bìng fáng
Phòng cách ly
病毒性肝炎患者需要隔离
bìng dú xìng gān yán huàn zhě xū yào gé lí
Bệnh nhân viêm gan virus cần được cách ly
隔离带gé lí dài
cách ly đới
Vùng đất có tác dụng ngăn cách, ví dụ: dải phân cách giao thông, dải chống cháy
隔离霜gé lí shuāng
cách ly sương
kem lót trang điểm; lớp nền; kem lót nền
碳隔离tàn gé lí
thán cách ly
thu giữ carbon
光隔离器guāng gé lí qì
quang cách ly khí
bộ cách ly quang
种族隔离zhǒng zú gé lí
chủng tộc cách ly
phân biệt chủng tộc; chế độ apartheid
严格隔离yán gé gé lí
nghiêm cách cách ly
cách ly nghiêm ngặt