[yǐn yuē]
ẩn ước
远处的峰峦隐约可见
yuǎn chù de fēng luán yǐn yuē kě jiàn
Những đỉnh núi xa xa ẩn hiện
歌声隐隐约约地从山头传来
gē shēng yǐn yǐn yuē yuē dì cóng shān tóu chuán lái
Tiếng hát vọng lại mơ hồ từ trên đỉnh núi
隐约其辞yǐn yuē qí cí
ẩn ước kỳ từ
lời nói mập mờ; dùng ngôn ngữ mơ hồ hoặc không rõ ràng
隐隐约约yǐn yǐn yuē yuē
ẩn ẩn ước ước
mờ nhạt; xa xăm; khó nghe thấy