[suí shí]
tuỳ thời
有问题随时来问我
yǒu wèn tí suí shí lái wèn wǒ
Có vấn đề gì cứ tùy lúc đến hỏi tôi
维修工可以随时上门修理
wéi xiū gōng kě yǐ suí shí shàng mén xiū lǐ
Thợ sửa chữa có thể tùy lúc đến tận nhà sửa chữa
随时待命suí shí dài mìng
tuỳ thời đãi mệnh
trực chiến; liên tục sẵn sàng; sẵn sàng mọi lúc
随时随地suí shí suí dì
tuỳ thời tuỳ địa
bất cứ lúc nào và bất cứ nơi đâu
俗随时变sú suí shí biàn
tục tuỳ thời biến
thói quen thay đổi theo thời gian; thời nào, phong tục nấy