[suí]
tuỳ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
隋代suí dài
tuỳ đại
triều đại Tùy
隋唐suí táng
tuỳ đường
các triều đại Tùy và Đường
隋书suí shū
tuỳ thư
Lịch sử nhà Tùy, quyển thứ mười ba trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Ngụy Trưng 魏徵|魏征[Wei4 Zheng1] năm 636 thời nhà Đường, gồm 85 quyển
隋朝suí cháo
tuỳ triều
Nhà Tùy
隋末suí mò
tuỳ mạt
những năm cuối triều Tùy; đầu thế kỷ 7 sau Công nguyên
隋文帝suí wén dì
tuỳ văn đế
Văn Đế, tên thụy của vị hoàng đế đầu tiên nhà Tùy, trị vì 581-604
隋炀帝suí yáng dì
tuỳ dương đế
Tùy Dạng Đế, được cho là đã giết cha và anh để chiếm ngôi, trị vì 604-618
隋唐演义suí táng yǎn yì
tuỳ đường diễn nghĩa
Diễn Nghĩa Tùy Đường, tiểu thuyết của tác giả đời Thanh Sở Nhân Hoạch 褚人獲|褚人获[Chu3 Ren2 huo4]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.