[chú fēi]
trừ phi
若要人不知,除非己莫为!除非修个水库,才能更好地解决灌溉问题
ruò yào rén bù zhī , chú fēi jǐ mò wèi ! chú fēi xiū gè shuǐ kù , cái néng gèng hǎo dì jiě jué guàn gài wèn tí
Muốn người ta không biết thì trừ khi chính mình làm! Trừ khi xây một cái hồ chứa, mới có thể giải quyết tốt hơn vấn đề tưới tiêu
上山那条道,除非他没人认识
shàng shān nà tiáo dào , chú fēi tā méi rén rèn shi
Con đường lên núi đó, trừ anh ta ra thì không ai biết
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.