[chú gēn]
trừ căn
斩草除根
zhǎn cǎo chú gēn
Nhổ cỏ diệt tận gốc
治这种病就怕除不了根儿
zhì zhè zhǒng bìng jiù pà chú bù liǎo gēn ér
Chữa bệnh này sợ nhất là không trị được tận gốc
剪草除根jiǎn cǎo chú gēn
tiễn thảo trừ căn
nghĩa đen: cắt cỏ và nhổ rễ; nghĩa bóng: tiêu diệt tận gốc; xóa sổ
斩草除根zhǎn cǎo chú gēn
trảm thảo trừ căn
nhổ cỏ tận gốc; phá hủy triệt để; loại bỏ hoàn toàn