[chú qù]
trừ khứ
除去杂草除去弊端
chú qù zá cǎo chú qù bì duān
Nhổ cỏ dại, loại bỏ tệ nạn
她除去上班,全部时间都用来照顾多病的公婆
tā chú qù shàng bān , quán bù shí jiān dōu yòng lái zhào gù duō bìng de gōng pó
Ngoài đi làm, cô ấy dành toàn bộ thời gian để chăm sóc bố mẹ chồng ốm yếu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.