[jiàng yā]
giáng áp
降压药
jiàng yā yào
Thuốc hạ huyết áp
芹菜有降压作用
qín cài yǒu jiàng yā zuò yòng
Cần tây có tác dụng hạ huyết áp
考试前要给学生降压
kǎo shì qián yào gěi xué shēng jiàng yā
Trước kỳ thi phải giúp học sinh giảm áp lực
汽车限行可以为交通降压
qì chē xiàn xíng kě yǐ wéi jiāo tōng jiàng yā
Hạn chế xe cộ có thể giảm áp lực giao thông
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.