[chén cāng]
trần thương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
陈仓区chén cāng qū
trần thương
quận Trần Thương của thành phố Bảo Kê 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], Thiểm Tây
暗渡陈仓àn dù chén cāng
ám độ trần thương
nghĩa đen bí mật vượt sông Vị 渭河[Wei4 He2] tại Trần Thương; nghĩa bóng giương đông kích tây; gian lận dưới vỏ bọc đánh lạc hướng
明修栈道暗度陈仓míng xiū zhàn dào àn dù chén cāng
minh tu sạn đạo ám độ trần thương
Tên một chiến lược quân sự thời Hán Sở tranh hùng, chỉ việc sửa chữa đường sá công khai nhưng lại bí mật vượt ải
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.