[fù zhuó lì]
phụ trước lực
一附着力药。服另见400页t。f 古代几匹马共同拉一辆车时,驸(駙)型袋之外的马时勤
yí fù zhuó lì yào 。 fú lìng jiàn 400 yè t。f gǔ dài jǐ pǐ mǎ gòng tóng lā yí liàng chē shí , fù ( fù ) xíng dài zhī wài de mǎ shí qín
Một loại thuốc có tác dụng bám dính. Xem thêm trang 400. T.f Khi vài con ngựa cùng kéo một chiếc xe thời xưa, ngựa phụ trách kéo phần ngoài
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.