[bēi tuó]
bi đà
山势陂陀。高陂陀爬陂陀
shān shì bēi tuó 。 gāo bēi tuó pá bēi tuó
Núi non dốc nghiêng. Cao dốc nghiêng leo dốc nghiêng
一度
yí dù
Một lần
板子陂陀着放
bǎn zǐ bēi tuó zhe fàng
Ván đặt nghiêng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.