[ā lǐ]
a lý
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
阿里山ā lǐ shān
a lý sơn
dãy núi Alishan ở khu vực trung nam Đài Loan
阿里郎ā lǐ láng
a lý lang
Arirang, bài hát nổi tiếng của Hàn Quốc về tình yêu và sự chia ly bi thảm, dựa trên câu chuyện dân gian từ triều đại Cao Ly; Arirang, loạt vệ tinh quan sát trái đất của Hàn Quốc
阿里地区ā lǐ dì qū
a lý địa khu
địa khu Ngari ở Tây Tạng, tiếng Tạng: Mnga' ris sa khul
阿里山乡ā lǐ shān xiāng
a lý sơn hương
huyện Alishan ở quận Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], trong dãy Alishan, miền trung nam Đài Loan
阿里巴巴ā lǐ bā bā
a lý ba ba
Ali Baba, nhân vật trong Nghìn lẻ một đêm
纳德阿里nà dé ā lǐ
nạp đức a lý
Nad Ali, thị trấn ở tỉnh Helmand, Afghanistan
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.