[yīn rán]
âm nhiên
明火扑灭后,还有可能阴燃
míng huǒ pū miè hòu , hái yǒu kě néng yīn rán
sau khi dập lửa lớn, vẫn có khả năng âm ỉ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.