[yīn liáng]
âm lương
阴凉1560yin
yīn liáng 1560yin
Bóng râm
阴茵荫的大厅
yīn yīn yìn de dà tīng
Sảnh đường râm mát
树底下有阴凉 我个阴凉儿歇一歇
shù dǐ xià yǒu yīn liáng wǒ gè yīn liáng ér xiē yi xiē
Dưới gốc cây có bóng râm, nghỉ một lát dưới bóng râm
阴凉处yīn liáng chù
âm lương xứ
nơi râm mát
树阴凉儿shù yīn liáng ér
thụ âm lương nhi
Bóng mát cây.