[yáng guāng]
dương quang
阳光灿烂阳光充足
yáng guāng càn làn yáng guāng chōng zú
Nắng đẹp, nắng chan hòa
阳光女孩儿
yáng guāng nǚ hái ér
Cô gái tràn đầy sức sống
阳光少年
yáng guāng shào nián
Chàng trai tràn đầy sức sống
阳光采购
yáng guāng cǎi gòu
Mua sắm công khai
阳光操作
yáng guāng cāo zuò
Thao tác công khai
阳光房yáng guāng fáng
dương quang phòng
phòng nắng
阳光浴yáng guāng yù
dương quang dục
tắm nắng
阳光明媚yáng guāng míng mèi
dương quang minh mị
mặt trời chiếu sáng rực rỡ
阳光普照yáng guāng pǔ zhào
dương quang phổ chiếu
ánh nắng chiếu khắp mọi vật; tràn ngập ánh nắng
太阳光tài yáng guāng
thái dương quang
ánh sáng mặt trời
充满阳光chōng mǎn yáng guāng
sung mãn dương quang
ngập tràn ánh nắng
太阳光柱tài yáng guāng zhù
thái dương quang trụ
cột ánh sáng mặt trời; cột mặt trời