[fáng lǎo]
phòng lão
防老钱
fáng lǎo qián
Tiền phòng lão
完善养老保险制度,改变养儿防老的旧观念
wán shàn yǎng lǎo bǎo xiǎn zhì dù , gǎi biàn yǎng ér fáng lǎo de jiù guān niàn
Hoàn thiện chế độ bảo hiểm dưỡng lão, thay đổi quan niệm cũ "nuôi con để phòng già"
养儿防老yǎng ér fáng lǎo
dưỡng nhi phòng lão
nuôi con để sau này được chăm sóc lúc tuổi già