[duì yuán]
đội viên
队员答无言以队员。症下药
duì yuán dá wú yán yǐ duì yuán 。 zhèng xià yào
Đội viên trả lời không lời
刀队员刀,枪队员枪
dāo duì yuán dāo , qiāng duì yuán qiāng
Lính dùng dao, lính dùng súng
一着镜子理理头发
yī zhe jìng zi lǐ lǐ tóu fa
Soi gương chỉnh sửa tóc
枪口队员着敌人
qiāng kǒu duì yuán zhe dí rén
Nòng súng chĩa vào kẻ địch
队员调
duì yuán tiáo
Đội viên điều
队员流
duì yuán liú
Đội viên chảy
队员立
duì yuán lì
Đội viên đứng
队员抗
duì yuán kàng
Đội viên chống
队员岸
duì yuán àn
Đội viên bờ
队员方
duì yuán fāng
Đội viên phương
队员手1作队员
duì yuán shǒu 1 zuò duì yuán
Đội viên tay làm
队员对子
duì yuán duì zi
Đội viên đối
把门队员上
bǎ mén duì yuán shàng
Đóng cửa lại
队员个火儿
duì yuán gè huǒ ér
Đội viên nhóm lửa
队员劲儿
duì yuán jìn ér
Đội viên sức
队员心思
duì yuán xīn sī
Đội viên tâm tư
两个人越说越投缘,越说越队员脾气
liǎng gè rén yuè shuō yuè tóu yuán , yuè shuō yuè duì yuán pí qì
Hai người càng nói càng hợp, càng nói càng hợp tính
队员质
duì yuán zhì
Đội viên chất
校队员
xiào duì yuán
Đội viên trường học
队员表I队员笔迹
duì yuán biǎo I duì yuán bǐ jì
Đội viên biểu, đội viên chữ viết
队员号码
duì yuán hào mǎ
Đội viên số
队员好照相机的焦距!拿胡琴来队员队员弦。10形相合;正确;正常:你的话很队员队员,就这么办!数目不队员,还差得多
duì yuán hǎo zhào xiàng jī de jiāo jù ! ná hú qín lái duì yuán duì yuán xián 。10 xíng xiāng hé ; zhèng què ; zhèng cháng : nǐ de huà hěn duì yuán duì yuán , jiù zhè me bàn ! shù mù bú duì yuán , hái chà dé duō
Chỉnh nét máy ảnh! Lấy đàn hồ cầm ra chỉnh dây đàn. Đúng; bình thường: Lời anh nói rất đúng, cứ làm như vậy đi! Số lượng không đủ, còn kém nhiều
神气不队员。1(动掺和(多指液体):茶壶里队员点儿开水
shén qì bú duì yuán 。1( dòng chān huo ( duō zhǐ yè tǐ ): chá hú lǐ duì yuán diǎn ér kāi shuǐ
Thần sắc không tốt. (động từ) pha (chủ yếu là chất lỏng): Cho thêm chút nước sôi vào ấm trà
朱砂里队员上一点儿藤黄。12平均分成两份:队员半儿!队员开纸。1(队员儿)名对子:喜队员
zhū shā lǐ duì yuán shàng yì diǎn ér téng huáng 。12 píng jūn fēn chéng liǎng fèn : duì yuán bàn ér ! duì yuán kāi zhǐ 。1( duì yuán ér ) míng duì zi : xǐ duì yuán
Cho thêm chút vàng son vào chu sa. Chia đều làm hai phần: Chia đôi! Xé giấy. (danh từ) cặp câu đối: Câu đối mừng xuân
五言队员儿。1(队员 ) X:一队员鹦鹉
wǔ yán duì yuán ér 。1( duì yuán ) X: yí duì yuán yīng wǔ
Thơ năm chữ, cặp câu đối. (danh từ) X: Một con vẹt
一队员儿椅子
yí duì yuán ér yǐ zi
Một cái ghế
一队员模范夫妻。15的用法基本上跟“对于”相同:队员他表示谢意!决不队员困难屈服
yí duì yuán mó fàn fū qī 。15 de yòng fǎ jī běn shàng gēn “ duì yú ” xiāng tóng : duì yuán tā biǎo shì xiè yì ! jué bú duì yuán kùn nán qū fú
Một cặp vợ chồng kiểu mẫu. Cách dùng cơ bản giống “đối với”, nhưng “đối” giữ tính động từ mạnh hơn, nên một số câu dùng “đối” không thể thay bằng “đối với”, như hai ví dụ đầu. Không bao giờ khuất phục trước khó khăn
你的话队员我有启发
nǐ de huà duì yuán wǒ yǒu qǐ fā
Lời của bạn gợi cho tôi nhiều cảm hứng
大家队员他这件事很不满意。注意“对”和“对于”的用法差不多,但是“对”所保留的动词性较强,因此有些用“对”的句子不能改用“对于”,如上面头两个例子。16 (Dui)名姓
dà jiā duì yuán tā zhè jiàn shì hěn bù mǎn yì 。 zhù yì “ duì ” hé “ duì yú ” de yòng fǎ chà bù duō , dàn shì “ duì ” suǒ bǎo liú de dòng cí xìng jiào qiáng , yīn cǐ yǒu xiē yòng “ duì ” de jù zi bù néng gǎi yòng “ duì yú ”, rú shàng miàn tóu liǎng gè lì zǐ 。16 (Dui) míng xìng
Mọi người đối với việc này rất không hài lòng. Lưu ý: “đối” và “đối với” cách dùng gần giống nhau, nhưng “đối” giữ tính động từ mạnh hơn, nên một số câu dùng “đối” không thể thay bằng “đối với”, như hai ví dụ đầu. (Dui) họ