[fù]
phụ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
阜新fù xīn
phụ tân
thành phố cấp địa khu Phủ Tân, tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
阜阳fù yáng
phụ dương
thành phố cấp địa khu Phụ Dương, An Huy
阜南fù nán
phụ nam
Phụ Nam, một huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy
阜城fù chéng
phụ thành
huyện Fucheng ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hebei
阜宁fù níng
phụ ninh
huyện Funing ở Yancheng 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Jiangsu
阜平fù píng
phụ bình
xem 阜平縣|阜平县[Fu4 ping2 xian4]
阜康fù kāng
phụ khang
Fukang, thành phố cấp huyện trong châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
阜新市fù xīn shì
phụ tân thị
thành phố cấp địa khu Phủ Tân, tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
阜阳市fù yáng shì
phụ dương thị
thành phố cấp địa khu Phụ Dương, An Huy
阜南县fù nán xiàn
phụ nam huyện
Funan, một huyện ở Fuyang 阜陽|阜阳[Fu4yang2], Anhui
阜城县fù chéng xiàn
phụ thành huyện
huyện Fucheng ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hebei
阜宁县fù níng xiàn
phụ ninh huyện
huyện Funing ở Yancheng 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Jiangsu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.