[qù rán]
khuých nhiên
四野阒然。红柳绿,相映成阒然
sì yě qù rán 。 hóng liǔ lǜ , xiāng yìng chéng qù rán
Bốn phương vắng lặng. Hồng lựu xanh tươi, tương phản lẫn nhau thành vắng lặng
阒然事
qù rán shì
Sự việc vắng lặng
阒然闻
qù rán wén
Nghe thấy vắng lặng
异阒然(志趣不同)
yì qù rán ( zhì qù bù tóng )
Khác biệt (chí hướng không hợp)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.