[wén míng]
văn danh
闻名已久闻名不如见面
wén míng yǐ jiǔ wén míng bù rú jiàn miàn
Nghe danh đã lâu, nghe không bằng gặp mặt
闻名遐迩
wén míng xiá ěr
Nổi tiếng xa gần
二万五千里长征闻名世界
èr wàn wǔ qiān lǐ cháng zhēng wén míng shì jiè
Cuộc Vạn lý Trường chinh nổi tiếng thế giới
西湖是闻名的风景区
xī hú shì wén míng de fēng jǐng qū
Tây Hồ là khu danh lam thắng cảnh nổi tiếng
闻名于世wén míng yú shì
văn danh ư thế
nổi tiếng khắp thế giới
闻名遐迩wén míng xiá ěr
văn danh hà nhĩ
nổi tiếng gần xa
举世闻名jǔ shì wén míng
cử thế văn danh
nổi tiếng khắp thế giới
远近闻名yuǎn jìn wén míng
viễn cận văn danh
được biết đến rộng rãi; nổi tiếng
遐迩闻名xiá ěr wén míng
hà nhĩ văn danh
nổi tiếng khắp nơi
世界闻名shì jiè wén míng
thế giới văn danh
nổi tiếng thế giới