[xián shì]
nhàn sự
管闲事闲事放一边,先干正事
guǎn xián shì xián shì fàng yì biān , xiān gān zhèng shì
Lo chuyện bao đồng, chuyện vặt để đó, làm việc chính trước
管闲事guǎn xián shì
quản nhàn sự
chõ mũi; vô công rồi nghề; tò mò chuyện người khác
少管闲事shǎo guǎn xián shì
thiểu quản nhàn sự
Lo chuyện của mình đi!; Đừng can thiệp!
多管闲事duō guǎn xián shì
đa quản nhàn sự
xen vào chuyện người khác