[wèn xùn]
vấn tấn
一处 找人问讯
yí chù zhǎo rén wèn xùn
Một chỗ tìm người hỏi
接受警方问讯
jiē shòu jǐng fāng wèn xùn
Chịu sự thẩm vấn của cảnh sát
互致问讯朝夕问讯。4僧尼跟人应酬时合十招呼。也说打问讯
hù zhì wèn xùn zhāo xī wèn xùn 。4 sēng ní gēn rén yìng chou shí hé shí zhāo hū 。 yě shuō dǎ wèn xùn
Chào hỏi lẫn nhau