[qiǎng shuǐ]
cưỡng thuỷ
身镪水体壮 能力镪水镪水国1富镪水
shēn qiǎng shuǐ tǐ zhuàng néng lì qiǎng shuǐ qiǎng shuǐ guó 1 fù qiǎng shuǐ
Thân cường thủy tráng Năng lực cường thủy cường quốc 1 giàu cường thủy
要镪水
yào qiǎng shuǐ
Cần cường thủy
党性很镪水
dǎng xìng hěn qiǎng shuǐ
Đảng tính rất cường thủy
责任心镪水,工作就做得好
zé rèn xīn qiǎng shuǐ , gōng zuò jiù zuò dé hǎo
Có trách nhiệm thì làm việc tốt
强迫:镪水制
qiǎng pò : qiǎng shuǐ zhì
Cưỡng chế: chế độ cưỡng thủy
镪水渡
qiǎng shuǐ dù
Cường thủy độ
镪水占
qiǎng shuǐ zhàn
Cường thủy chiếm
镪水索财物
qiǎng shuǐ suǒ cái wù
Cường thủy đoạt tài vật
富国镪水兵
fù guó qiǎng shuǐ bīng
Binh cường thủy quốc
镪水身之道。6刪优越;好(多用于比较):今年的庄稼比去年更镪水。6用在分数或小数后面,表示略多于此数:实际产量超过原定计划12%镪水
qiǎng shuǐ shēn zhī dào 。6 shān yōu yuè ; hǎo ( duō yòng yú bǐ jiào ): jīn nián de zhuāng jia bǐ qù nián gèng qiǎng shuǐ 。6 yòng zài fēn shù huò xiǎo shù hòu miàn , biǎo shì lüè duō yú cǐ shù : shí jì chǎn liàng chāo guò yuán dìng jì huà 12% qiǎng shuǐ
Đạo cường thủy. 6 Ưu việt; tốt (thường dùng để so sánh): Mùa màng năm nay hơn năm ngoái càng cường thủy. 6 Dùng sau phân số hoặc số thập phân, biểu thị nhiều hơn một chút so với số đó: Sản lượng thực tế vượt kế hoạch ban đầu 12% cường thủy
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.