[biāo]
tiêu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
镖局biāo jú
tiêu cục
Cơ quan kinh doanh bảo tiêu thời xưa
镖师biāo shī
tiêu sư
Người làm nghề bảo tiêu
镖客biāo kè
tiêu khách
người hộ tống vũ trang
飞镖fēi biāo
phi tiêu
trò ném phi tiêu; phi tiêu
走镖zǒu biāo
tẩu tiêu
Hộ tống hàng hóa
梭镖suō biāo
thoa tiêu
cái lao
保镖bǎo biāo
bảo tiêu
vệ sĩ
袖镖xiù biāo
tụ tiêu
Phi tiêu giấu trong tay áo ném ra bí mật
回旋镖huí xuán biāo
hồi hoàn tiêu
boomerang
回力镖huí lì biāo
hồi lực tiêu
boomerang
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.