[juān kè]
tuyên khắc
大殿柱子上镌刻着一副对联。juan
dà diàn zhù zi shàng juān kè zhe yí fù duì lián 。juan
Trên cột điện thờ khắc một câu đối.
镌刻除镌刻免
juān kè chú juān kè miǎn
Khắc trừ khắc miễn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.