[mò yé]
mạc da
mo〈书〉病;疾苦:民镆铘。瘼•mo
mo〈 shū 〉 bìng ; jí kǔ : mín mò yé 。 mò •mo
Khổ đau; bệnh tật: nỗi khổ của dân
镆铘读
mò yé dú
Đọc Mạc Dư
镆铘记:默镆铘认
mò yé jì : mò mò yé rèn
Ghi chép Mạc Dư: Thừa nhận Mạc Dư
沉镆铘
chén mò yé
Trầm mặc Mạc Dư
镆铘不作声
mò yé bú zuò shēng
Mạc Dư không nói lời nào
镆铘生字
mò yé shēng zì
Mạc Dư học thuộc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.