[dù]
độ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
镀金dù jīn
độ kim
mạ vàng; dát vàng; làm cho điều gì đó bình thường trở nên đặc biệt
镀上dù shàng
độ thượng
mạ
镀层dù céng
độ tầng
lớp mạ crôm, đồng, v.v.
镀银dù yín
độ ngân
mạ bạc
镀锌dù xīn
độ tân
mạ kẽm; phủ kẽm
镀锡铁dù xī tiě
độ tích thiết
Tấm sắt mạ thiếc bề mặt; chống gỉ, dùng làm đồ hộp; còn gọi là tôn
电镀diàn dù
điện độ
mạ điện
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.