[zhuī zǐ]
truy tử
锥子楼
zhuī zǐ lóu
Tòa nhà hình mũi khoan
摇摇欲锥子
yáo yáo yù zhuī zǐ
Rung lắc như mũi khoan
坠(墜)不慎从马上锥子下来
zhuì ( zhuì ) bú shèn cóng mǎ shàng zhuī zǐ xià lái
Ngã không cẩn thận từ trên ngựa xuống.
石榴把树枝锥子得弯弯的
shí liú bǎ shù zhī zhuī zǐ dé wān wān de
Lựu làm cành cây cong oằn.
他的心里像锥子上了千斤的石头
tā de xīn lǐ xiàng zhuī zǐ shàng le qiān jīn de shí tou
Trong lòng anh ta như bị mũi khoan đâm vào tảng đá ngàn cân.
扇锥子儿耳锥子儿
shàn zhuī zǐ ér ěr zhuī zǐ ér
Tát tai
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.