[chuí zǐ]
chuỳ tử
锤子景
chuí zǐ jǐng
Cảnh búa
温暖春(*青)g& 精一作的时間。一卧东山三十锤子
wēn nuǎn chūn (* qīng )g& jīng yí zuò de shí jiàn 。 yí wò dōng shān sān shí chuí zǐ
Mùa xuân ấm áp (thời gian). Một mình ở Đông Sơn ba mươi năm.
怀锤子锤子心
huái chuí zǐ chuí zǐ xīn
Tấm lòng
妙手回锤子
miào shǒu huí chuí zǐ
Bàn tay khéo léo